Pocket Korean

Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 6

-(으)ㄹ망정

dù có… (cũng không…); tuy có… đi nữa

Cấp 6 · TOPIK II · cao cấp

Cách dùng

(1) Người nói chấp nhận kết cục xấu ở vế 1 còn hơn làm điều mà vế 2 bác bỏ (thường là -지 않겠다). (2) Nhượng bộ: 'A có thể đúng, nhưng B' (작을망정 편하다).

Cách chia

굶다→ 굶을망정
지다→ 질망정
작다→ 작을망정
시골→ 시골일망정

Ở cách dùng (1), vế 2 thường là câu phủ định thể hiện ý chí (-지 않겠다, -(으)ㄹ 수 없다).

Ví dụ

So sánh với mẫu tương tự

-(으)ㄹ지언정 gần như giống hệt, kiên quyết hơn một chút và mang tính văn viết. Với -느니 và -(으)ㄹ 바에(야) thì lựa chọn bị bác bỏ đứng trước (훔치느니 굶겠다); với -(으)ㄹ망정 thì cái khổ được chấp nhận đứng trước (굶을망정 안 훔치겠다).

Mẫu liên quan