Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 6
-(으)ㄹ세라
kẻo, vì sợ rằng… (văn chương)
Cấp 6 · TOPIK II · cao cấp
Cách dùng
Vế 1 là điều chủ ngữ lo có thể xảy ra; vế 2 là việc họ làm (nhanh chóng, cẩn thận) để ngăn điều đó. Mang tính văn chương hoặc hơi cổ.
Cách chia
| 깨다 | → 깰세라 |
| 늦다 | → 늦을세라 |
| 듣다 | → 들을세라 |
| 알다 | → 알세라 |
Vế 2 không thể là mệnh lệnh hay đề nghị: ✗ 늦을세라 빨리 가세요 → 늦을까 봐 …(hoặc 늦지 않게 빨리 가세요).
Ví dụ
아이가 깰세라 살금살금 방을 나왔어요.
Sợ đứa bé thức giấc nên mình rón rén ra khỏi phòng.
누가 볼세라 그는 편지를 얼른 주머니에 넣었다.
Sợ có người nhìn thấy, anh ấy vội nhét lá thư vào túi.
So sánh với mẫu tương tự
-(으)ㄹ까 봐(서) là cách nói thông thường để diễn tả nỗi lo này; -도록 nêu mục tiêu theo hướng tích cực ('để đứa bé không thức giấc').