Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 3
-도록
để, sao cho; đến mức; cho đến khi
Cấp 3 · TOPIK II · trung cấp
Cách dùng
Mục đích: mệnh đề 2 được làm để mệnh đề 1 xảy ra (thường khác chủ ngữ hoặc đi với 않도록). Mức độ/thời gian: 밤새도록 (suốt đêm), 목이 아프도록 (đến mức đau cả họng).
Cách chia
| 듣다 | → 듣도록 |
| 늦다 | → 늦지 않도록 |
| 밤새다 | → 밤새도록 |
| 알다 | → 알도록 |
Không đặt yếu tố chỉ thì trước -도록: ✗ 들렸도록.
Ví dụ
감기에 걸리지 않도록 따뜻하게 입으세요.
Hãy mặc ấm để không bị cảm.
친구와 밤새도록 이야기를 했어요.
Tôi đã nói chuyện với bạn suốt cả đêm.
So sánh với mẫu tương tự
-게 rất gần nghĩa nhưng thân mật hơn. -(으)려고 thể hiện ý định của chính chủ ngữ và không thể theo sau bởi mệnh lệnh; -도록 thì được. -도록 하다 là cách nói ở cuối câu.