Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 2
-ㄴ/는다고 하다
câu gián tiếp: (ai đó) nói rằng …
Cấp 2 · TOPIK I · sơ cấp
Cách dùng
Tường thuật điều ai đó đã nói hoặc viết, bằng lời của bạn. Động từ: -ㄴ다고 sau nguyên âm, -는다고 sau phụ âm; tính từ và 있다/없다: -다고; danh từ: (이)라고; quá khứ: -았/었다고; tương lai: -(으)ㄹ 거라고.
Cách chia
| 가다 | → 간다고 해요 |
| 먹다 | → 먹는다고 해요 |
| 바쁘다 | → 바쁘다고 해요 |
| 갔다 | → 갔다고 해요 |
Tính từ và 있다/없다 dùng -다고: ✗ 바쁜다고, ✗ 있는다고. 'Tôi' trong lời gốc đổi thành 자기 hoặc tên người đó.
Ví dụ
친구가 다음 달에 결혼한다고 했어요.
Bạn tôi nói là tháng sau sẽ kết hôn.
뉴스에서 내일 비가 많이 온다고 했어요.
Bản tin nói ngày mai trời sẽ mưa to.
So sánh với mẫu tương tự
N(이)라고 하다 và "…"라고 하다 nêu tên hoặc nguyên văn lời nói; -냐고 하다 tường thuật câu hỏi; -ㄴ/는대요 là dạng rút gọn trong văn nói (간대요).