Pocket Korean

Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 2

-ㄴ/는다고 하다

câu gián tiếp: (ai đó) nói rằng …

Cấp 2 · TOPIK I · sơ cấp

Cách dùng

Tường thuật điều ai đó đã nói hoặc viết, bằng lời của bạn. Động từ: -ㄴ다고 sau nguyên âm, -는다고 sau phụ âm; tính từ và 있다/없다: -다고; danh từ: (이)라고; quá khứ: -았/었다고; tương lai: -(으)ㄹ 거라고.

Cách chia

가다→ 간다고 해요
먹다→ 먹는다고 해요
바쁘다→ 바쁘다고 해요
갔다→ 갔다고 해요

Tính từ và 있다/없다 dùng -다고: ✗ 바쁜다고, ✗ 있는다고. 'Tôi' trong lời gốc đổi thành 자기 hoặc tên người đó.

Ví dụ

So sánh với mẫu tương tự

N(이)라고 하다 và "…"라고 하다 nêu tên hoặc nguyên văn lời nói; -냐고 하다 tường thuật câu hỏi; -ㄴ/는대요 là dạng rút gọn trong văn nói (간대요).

Mẫu liên quan