Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 6
-다손 치더라도
dẫu cho giả sử là…, (thì vẫn)
Cấp 6 · TOPIK II · cao cấp
Cách dùng
Người nói tạm chấp nhận một tình huống để lập luận (có thể đúng hoặc không) và nói rằng kết luận vẫn không đổi. Văn viết hoặc lời nói trang trọng; 아무리 thường đứng trước.
Cách chia
| 가다 | → 간다손 치더라도 |
| 먹다 | → 먹는다손 치더라도 |
| 바쁘다 | → 바쁘다손 치더라도 |
| 사실 | → 사실이라손 치더라도 |
Quá khứ là -았/었다손 치더라도 (했다손 치더라도). Vế thứ hai thường thể hiện một nhận định, không phải sự thật đơn thuần.
Ví dụ
그 말이 사실이라손 치더라도 지금은 따질 때가 아니다.
Dẫu cho lời đó là sự thật đi nữa thì bây giờ cũng không phải lúc để tranh cãi.
아무리 바쁘다손 치더라도 부모님께 전화 한 통은 드려야지요.
Dẫu có bận đến mấy đi nữa thì cũng nên gọi cho bố mẹ một cuộc chứ.
So sánh với mẫu tương tự
-ㄴ/는다고 해도 và -더라도 là các dạng tương đương thông dụng; -(으)ㄹ지라도 cũng mang tính văn viết. -다손 치더라도 thể hiện rõ nhất ý 'tôi chỉ giả sử thế thôi, chứ thực ra không chấp nhận'.