Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 6
-(으)ㄹ진대
vì, xét rằng… (cổ ngữ; dẫn đến kết luận)
Cấp 6 · TOPIK II · cao cấp
Cách dùng
Cổ ngữ, dùng trong văn viết hoặc diễn văn trang trọng. Vế 1 nêu một tiền đề đã được thừa nhận; vế 2 rút ra kết luận từ đó, rất thường là câu hỏi tu từ với 어찌 hoặc 하물며.
Cách chia
| 하다 | → 할진대 |
| 없다 | → 없을진대 |
| 학생 | → 학생일진대 |
| 부모 | → 부모일진대 |
Không dùng trong văn nói hằng ngày hay tình huống thực tế: ✗ 비가 올진대 우산 가져가.
Ví dụ
부모도 자식을 이기지 못할진대 하물며 남이 어찌 이기겠는가.
Đến cha mẹ còn không thắng nổi con cái, huống hồ người ngoài làm sao thắng được.
사정이 이러할진대 누구를 탓할 수 있겠습니까?
Sự tình đã như thế này thì còn trách ai được nữa?
So sánh với mẫu tương tự
-거늘 cũng là cổ ngữ nhưng thường thêm sự trách móc hoặc tương phản ('vậy mà'); -(으)니 là 'vì/nên' trung lập trong văn viết.