Pocket Korean

Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 5

-(으)니

vì, do (lý do); khi (làm… thì thấy)

Cấp 5 · TOPIK II · cao cấp

Cách dùng

Dạng ngắn hơn, mang tính văn viết/văn chương hơn của -(으)니까. Nó nêu lý do, hoặc (khi vế 2 ở quá khứ) cho biết điều người nói phát hiện ra sau khi làm việc gì đó. Hay dùng trong thông báo, tục ngữ và văn viết.

Cách chia

가다→ 가니
먹다→ 먹으니
살다→ 사니
학생→ 학생이니

Động từ có thân kết thúc bằng ㄹ thì lược ㄹ: 열다 → 여니, 살다 → 사니 (✗ 열으니). Với nghĩa phát hiện, vế 2 ở quá khứ và vế 1 không gắn thì.

Ví dụ

So sánh với mẫu tương tự

-(으)니까 là dạng văn nói hằng ngày; -(으)니 cùng nghĩa nhưng nghe mang tính văn viết hoặc văn chương hơn, ví dụ trong thông báo: 날씨가 추우니 따뜻하게 입으십시오.

Mẫu liên quan