Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 5
-는 수가 있다
có thể xảy ra chuyện…, có khi… (cảnh báo)
Cấp 5 · TOPIK II · cao cấp
Cách dùng
Cảnh báo rằng một kết quả (thường không mong muốn) có thể xảy ra trong một số trường hợp. Thường đi sau -(으)면 hoặc -다가는.
Cách chia
| 나다 | → 나는 수가 있다 |
| 다치다 | → 다치는 수가 있어요 |
| 잃어버리다 | → 잃어버리는 수가 있어요 |
Không nói về năng lực: với nghĩa 'có thể (làm được)' hãy dùng -(으)ㄹ 수 있다.
Ví dụ
급하게 운전하다가는 사고가 나는 수가 있어요.
Lái xe vội vàng thì có thể gặp tai nạn đấy.
너무 믿으면 오히려 실망하는 수가 있어요.
Tin tưởng quá thì có khi lại thất vọng đấy.
So sánh với mẫu tương tự
-(으)ㄹ 수 있다 là khả năng hoặc năng lực nói chung; -기 십상이다 nói rằng kết quả xấu rất dễ xảy ra; -는 수가 있다 nói rằng đôi khi nó xảy ra, như một lời nhắc nhở.