Pocket Korean

Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 1

-(으)ㄹ 수 있다/없다

có thể / không thể

Cấp 1 · TOPIK I · sơ cấp

Cách dùng

Diễn tả khả năng hoặc tính khả thi: 'có thể / không thể'. Có thể thêm 가 để nhấn mạnh: 할 수가 없어요. Quá khứ: 갈 수 있었어요.

Cách chia

가다→ 갈 수 있어요
읽다→ 읽을 수 있어요
만들다→ 만들 수 있어요
듣다→ 들을 수 없어요

Thân từ kết thúc bằng ㄹ chỉ thêm -ㄹ: 만들다 → 만들 수 (✗ 만들을 수). Bất quy tắc ㄷ: 듣다 → 들을 수.

Ví dụ

So sánh với mẫu tương tự

-지 못하다/못 là cách nói 'không thể' phổ biến và gần nghĩa với -(으)ㄹ 수 없다. -(으)ㄹ 줄 알다 nghĩa là 'biết cách', chỉ dùng cho kỹ năng học được.

Mẫu liên quan