Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 5
-는 통에
vì, tại (ồn ào, hỗn loạn, náo động)
Cấp 5 · TOPIK II · cao cấp
Cách dùng
Vế 1 là tình huống ồn ào hoặc hỗn loạn gây ra kết quả xấu ở vế 2. Chủ yếu dùng trong văn nói.
Cách chia
| 떠들다 | → 떠드는 통에 |
| 울다 | → 우는 통에 |
| 싸우다 | → 싸우는 통에 |
Vế 2 mang nghĩa tiêu cực và không thể là mệnh lệnh hay đề nghị.
Ví dụ
옆집에서 밤새 떠드는 통에 잠을 못 잤어요.
Tại nhà bên cạnh làm ồn suốt đêm nên mình không ngủ được.
아이들이 뛰어다니는 통에 정신이 없었어요.
Bọn trẻ chạy nhảy khắp nơi nên mình rối hết cả đầu.
So sánh với mẫu tương tự
-는 바람에 là nguyên nhân đột ngột, bất ngờ; -(으)ㄴ/는 탓에 đổ lỗi cho nguyên nhân; -는 통에 nhấn mạnh tình huống bận rộn, ồn ào, rối ren.