Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 5
-(으)ㄴ/는 가운데
giữa lúc, trong khi, trong bối cảnh (trang trọng)
Cấp 5 · TOPIK II · cao cấp
Cách dùng
Đặt bối cảnh mà vế 2 diễn ra trong đó. Rất phổ biến trong tin tức, báo cáo, buổi lễ và lời chào trang trọng.
Cách chia
| 지켜보다 | → 지켜보는 가운데 |
| 참석하다 | → 참석한 가운데 |
| 바쁘다 | → 바쁜 가운데 |
Ví dụ
많은 시민들이 지켜보는 가운데 행사가 시작되었습니다.
Sự kiện đã bắt đầu trước sự chứng kiến của đông đảo người dân.
바쁘신 가운데 와 주셔서 감사합니다.
Cảm ơn quý vị đã đến dù rất bận rộn.
So sánh với mẫu tương tự
-는 동안 tập trung vào khoảng thời gian; -(으)면서 nối hai hành động của cùng chủ ngữ. -는 가운데 mô tả tình huống xung quanh, thường với chủ ngữ khác nhau, theo phong cách trang trọng.