Pocket Korean

Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 4

-아/어 내다

làm được…, cuối cùng hoàn thành (nhờ nỗ lực)

Cấp 4 · TOPIK II · trung cấp

Cách dùng

Nhấn mạnh rằng một việc khó khăn đã được làm hoặc chịu đựng đến cùng nhờ nỗ lực. Hay dùng với 참다, 견디다, 이기다, 버티다.

Cách chia

참다→ 참아 내다
이기다→ 이겨 내다
견디다→ 견뎌 내다

Một số kết hợp đã trở thành từ đơn, viết liền: 해내다, 찾아내다, 알아내다.

Ví dụ

So sánh với mẫu tương tự

-고 말다 (G3-049) nhấn mạnh kết quả cuối cùng, thường kèm tiếc nuối; -아/어 내다 nhấn mạnh nỗ lực và thành quả. -아/어 버리다 (G2-023) chỉ sự hoàn tất kèm nhẹ nhõm hoặc tiếc nuối, không phải nỗ lực.

Mẫu liên quan