Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 3
-고 말다
rốt cuộc lại… mất (tiếc nuối); nhất định sẽ… (quyết tâm)
Cấp 3 · TOPIK II · trung cấp
Cách dùng
-고 말았다: điều không mong muốn cuối cùng vẫn xảy ra dù đã cố gắng (tiếc nuối). -고 말겠다: quyết tâm mạnh mẽ đạt được điều gì đó.
Cách chia
| 깨다 | → 깨고 말았다 |
| 잊다 | → 잊고 말았다 |
| 이기다 | → 이기고 말겠다 |
| 합격하다 | → 합격하고 말겠다 |
Ví dụ
조심했는데 결국 컵을 깨고 말았어요.
Đã cẩn thận rồi mà rốt cuộc mình vẫn làm vỡ cái cốc.
이번 시험에는 꼭 합격하고 말겠어요.
Kỳ thi lần này mình nhất định phải đỗ.
So sánh với mẫu tương tự
-아/어 버리다 chỉ sự hoàn tất, có thể diễn tả nhẹ nhõm hoặc tiếc nuối. -게 되다 là sự thay đổi tình huống mang tính trung lập. -고 말다 nhấn mạnh kết quả sau khi đã cố cưỡng lại.