Pocket Korean

Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 4

-아/어다(가)

làm… (với vật ở một nơi), rồi mang nó đi nơi khác

Cấp 4 · TOPIK II · trung cấp

Cách dùng

Vế 1 là hành động tác động lên một đồ vật ở một nơi (mua, mượn, lấy); sau đó đồ vật được mang đi và sử dụng ở nơi khác trong vế 2. Cùng chủ ngữ. Hay dùng với 사다, 빌리다, 가져다 주다, 데려다 주다.

Cách chia

사다→ 사다가
빌리다→ 빌려다가
가지다→ 가져다
데리다→ 데려다가

Đồ vật phải được mang theo; nếu không hãy dùng -아/어서: 친구를 만나서 밥을 먹었어요 (✗ 만나다가). Khác với -다가 'đang… thì'.

Ví dụ

So sánh với mẫu tương tự

-다가 (G2-035) chỉ hành động bị gián đoạn hoặc chuyển đổi. -아/어서 (G1-019) chỉ trình tự mà không có việc mang đồ vật đi.

Mẫu liên quan