Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 4
-아/어다(가)
làm… (với vật ở một nơi), rồi mang nó đi nơi khác
Cấp 4 · TOPIK II · trung cấp
Cách dùng
Vế 1 là hành động tác động lên một đồ vật ở một nơi (mua, mượn, lấy); sau đó đồ vật được mang đi và sử dụng ở nơi khác trong vế 2. Cùng chủ ngữ. Hay dùng với 사다, 빌리다, 가져다 주다, 데려다 주다.
Cách chia
| 사다 | → 사다가 |
| 빌리다 | → 빌려다가 |
| 가지다 | → 가져다 |
| 데리다 | → 데려다가 |
Đồ vật phải được mang theo; nếu không hãy dùng -아/어서: 친구를 만나서 밥을 먹었어요 (✗ 만나다가). Khác với -다가 'đang… thì'.
Ví dụ
도서관에서 책을 빌려다가 집에서 읽었어요.
Mình mượn sách ở thư viện rồi mang về nhà đọc.
시장에서 과일을 사다가 냉장고에 넣었어요.
Mình mua hoa quả ở chợ về rồi cho vào tủ lạnh.
So sánh với mẫu tương tự
-다가 (G2-035) chỉ hành động bị gián đoạn hoặc chuyển đổi. -아/어서 (G1-019) chỉ trình tự mà không có việc mang đồ vật đi.