Pocket Korean

Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 4

-기보다(는)

hơn là…, thay vì…

Cấp 4 · TOPIK II · trung cấp

Cách dùng

So sánh hai lựa chọn và ưu tiên vế 2 hơn vế 1. Nó cũng cho biết một mô tả phù hợp với vế 2 hơn vế 1: 무섭기보다는 슬펐어요 'buồn hơn là đáng sợ'.

Cách chia

쉬다→ 쉬기보다는
사다→ 사기보다
무섭다→ 무섭기보다는

Ví dụ

So sánh với mẫu tương tự

-느니 (G5-012) nghĩa là 'thà… còn hơn (điều khó chịu)', thường đi với 차라리. -(으)ㄴ/는 대신(에) (G2-052) nghĩa là 'thay cho' (thay thế), không phải sự ưu tiên.

Mẫu liên quan