Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 4
-ㄴ/는다는
(N) rằng…; (tin, sự thật) là… (định ngữ trích dẫn)
Cấp 4 · TOPIK II · trung cấp
Cách dùng
Dạng rút gọn của -ㄴ/는다고 하는. Biến lời tường thuật thành định ngữ cho danh từ như 소식, 말, 이야기, 생각, 사실. Câu hỏi, mệnh lệnh và đề nghị dùng -냐는, -(으)라는, -자는.
Cách chia
| 가다 | → 간다는 |
| 먹다 | → 먹는다는 |
| 좋다 | → 좋다는 |
| 의사 | → 의사라는 |
Động từ dùng -ㄴ/는다는 (간다는, 먹는다는), tính từ dùng -다는 (좋다는), danh từ dùng -(이)라는: ✗ 오는다는.
Ví dụ
친구가 결혼한다는 소식을 들었어요.
Mình đã nghe tin bạn mình sắp kết hôn.
건강에 좋다는 음식을 매일 먹고 있어요.
Ngày nào mình cũng ăn những món được cho là tốt cho sức khỏe.
So sánh với mẫu tương tự
-ㄴ/는다고 하다 (G2-046) tường thuật lời nói ở cuối câu; -ㄴ/는다는 gắn lời đó vào danh từ. -는 (G1-041) đơn thuần bổ nghĩa trực tiếp cho danh từ, không mang nghĩa 'nói rằng'.