Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 1
-(으)ㄴ/는
định ngữ bổ nghĩa cho danh từ, hiện tại (A-(으)ㄴ, V-는)
Cấp 1 · TOPIK I · sơ cấp
Cách dùng
Biến động từ hoặc tính từ thành định ngữ đứng trước danh từ. Tính từ dùng -(으)ㄴ; động từ dùng -는 ở thì hiện tại. Các từ kết thúc bằng 있다/없다 dùng -는 (재미있는, 맛없는).
Cách chia
| 크다 | → 큰 |
| 작다 | → 작은 |
| 먹다 | → 먹는 |
| 맛있다 | → 맛있는 |
ㄹ bị lược: 만들다 → 만드는, 길다 → 긴. Bất quy tắc ㅂ: 춥다 → 추운, 맵다 → 매운. ✗ 맛있은 → 맛있는.
Ví dụ
저는 조용한 카페를 좋아해요.
Tôi thích những quán cà phê yên tĩnh.
지금 노래하는 사람이 제 동생이에요.
Người đang hát bây giờ là em tôi.
So sánh với mẫu tương tự
-(으)ㄴ gắn với động từ là định ngữ quá khứ (먹은 빵, 'cái bánh tôi đã ăn'); -(으)ㄹ là định ngữ tương lai/dự định (먹을 빵).