Pocket Korean

Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 4

-았/었어야 했다

lẽ ra phải… (nhưng đã không làm); đã phải

Cấp 4 · TOPIK II · trung cấp

Cách dùng

Diễn tả sự hối tiếc hoặc trách móc về việc đã không làm trong quá khứ, về bản thân hoặc người khác. Cũng có thể chỉ đơn giản nghĩa là 'đã phải' (quá khứ của -아/어야 하다).

Cách chia

하다→ 했어야 했어요
오다→ 왔어야 했어요
먹다→ 먹었어야 했어요

Thường đi sau là -는데 để thể hiện sự hối tiếc: 했어야 했는데.

Ví dụ

So sánh với mẫu tương tự

-(으)ㄹ걸 그랬다 (G4-028) nhẹ nhàng hơn, chủ yếu cho những tiếc nuối nhỏ của bản thân. -아/어야 하다 (G1-033) là nghĩa vụ ở hiện tại hoặc tương lai.

Mẫu liên quan