Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 4
-(으)며
và; vừa… vừa (dạng văn viết của -고 / -(으)면서)
Cấp 4 · TOPIK II · trung cấp
Cách dùng
Trong văn viết và lời nói trang trọng, nó liệt kê sự việc giống -고 ('và') hoặc chỉ hai hành động diễn ra cùng lúc giống -(으)면서 ('vừa… vừa').
Cách chia
| 듣다 | → 들으며 |
| 웃다 | → 웃으며 |
| 편리하다 | → 편리하며 |
| 학생 | → 학생이며 |
Ví dụ
그는 음악을 들으며 책을 읽었다.
Anh ấy vừa nghe nhạc vừa đọc sách.
이 아파트는 교통이 편리하며 주변 환경도 깨끗하다.
Căn hộ này giao thông thuận tiện và môi trường xung quanh cũng sạch sẽ.
So sánh với mẫu tương tự
-고 (G1-009) và -(으)면서 (G2-008) là dạng văn nói hằng ngày; -(으)며 nghe mang tính văn viết hoặc trang trọng.