Pocket Korean

Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 4

-다 보니(까)

cứ… mãi thì (mình thấy là)…

Cấp 4 · TOPIK II · trung cấp

Cách dùng

Trong lúc tiếp tục một hành động (hoặc do một trạng thái kéo dài), người nói đi đến một kết quả hay nhận thức mới. Vế 2 thường ở quá khứ hoặc hiện tại.

Cách chia

보다→ 보다 보니까
살다→ 살다 보니
바쁘다→ 바쁘다 보니

Vế 2 không thể là mệnh lệnh, đề nghị hay kế hoạch tương lai. Với tính từ, nó mang nghĩa 'vì quá…': 바쁘다 보니.

Ví dụ

So sánh với mẫu tương tự

-다 보면 (G4-019) dự đoán kết quả trong tương lai. -고 보니(까) (G4-021) là sự nhận ra sau khi hoàn thành một hành động. -게 되다 (G2-017) thường xuất hiện ở vế 2 cùng với -다 보니.

Mẫu liên quan