Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 3
-고 해서
vì… (trong số nhiều lý do)
Cấp 3 · TOPIK II · trung cấp
Cách dùng
Nêu một lý do chính đồng thời ngụ ý còn có những lý do khác. Hay đi với 도: N도 A-고 해서.
Cách chia
| 피곤하다 | → 피곤하고 해서 |
| 좋다 | → 좋고 해서 |
| 있다 | → 있고 해서 |
| 주말 | → 주말이고 해서 |
Ví dụ
날씨도 좋고 해서 공원에 산책하러 나왔어요.
Thời tiết cũng đẹp nữa nên mình ra công viên đi dạo.
배도 고프고 해서 라면을 끓여 먹었어요.
Cũng đói bụng nữa nên mình nấu mì ăn.
So sánh với mẫu tương tự
-아/어서 nêu một lý do duy nhất, trực tiếp. -(으)ㄴ/는 데다가 chồng thêm sự thật nhưng bản thân không mang nghĩa 'vì'.