Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 3
-(으)ㄹ 겸
tiện thể…; để vừa… vừa… (hai mục đích)
Cấp 3 · TOPIK II · trung cấp
Cách dùng
Cho biết một hành động phục vụ hai hay nhiều mục đích. Hay đi với 도: A도 할 겸 B도 할 겸. N 겸 N = vừa là N vừa là N (아침 겸 점심 = bữa sáng kiêm bữa trưa, brunch).
Cách chia
| 쉬다 | → 쉴 겸 |
| 먹다 | → 먹을 겸 |
| 운동하다 | → 운동할 겸 |
| 아침 | → 아침 겸 점심 |
Ví dụ
운동도 할 겸 걸어서 출근해요.
Mình đi bộ đi làm, tiện thể tập thể dục luôn.
친구도 만날 겸 쇼핑도 할 겸 시내에 나갔어요.
Mình ra trung tâm để vừa gặp bạn vừa mua sắm.
So sánh với mẫu tương tự
-(으)ㄴ/는 김에 là tận dụng cơ hội để làm thêm một việc ngoài dự định. -(으)려고 chỉ một mục đích duy nhất.