Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 3
-(으)ㄴ/는 김에
nhân tiện, tiện thể (đang làm việc đó)
Cấp 3 · TOPIK II · trung cấp
Cách dùng
Tận dụng cơ hội làm việc ở vế 1 để làm thêm việc ở vế 2, vốn không có trong dự định. Chỉ dùng với động từ; vế 2 hay có 도.
Cách chia
| 가다 | → 가는 김에 |
| 나오다 | → 나온 김에 |
| 하다 | → 하는 김에 |
| 만들다 | → 만드는 김에 |
Vế 1 phải là việc chủ ngữ tự làm: ✗ 비가 오는 김에.
Ví dụ
시장에 가는 김에 과일도 좀 사 올게요.
Nhân tiện đi chợ, mình sẽ mua thêm ít hoa quả về.
말이 나온 김에 이번 주말에 같이 영화 볼까요?
Nhân tiện nhắc đến chuyện này, cuối tuần này mình đi xem phim cùng nhau nhé?
So sánh với mẫu tương tự
-(으)ㄹ 겸 là làm một việc với hai mục đích đã định sẵn. -는 길에 nghĩa là 'trên đường đi đến' nơi nào đó.