Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 2
-(으)려고
để, nhằm (với ý định)
Cấp 2 · TOPIK I · sơ cấp
Cách dùng
Nêu mục đích hoặc ý định đằng sau hành động của chủ ngữ. Hai mệnh đề có cùng chủ ngữ.
Cách chia
| 사다 | → 사려고 |
| 먹다 | → 먹으려고 |
| 만들다 | → 만들려고 |
| 듣다 | → 들으려고 |
Không theo sau bởi mệnh lệnh hay lời rủ: ✗ 선물을 사려고 가세요 → 선물을 사러 가세요.
Ví dụ
한국 회사에 취직하려고 한국어를 공부해요.
Tôi học tiếng Hàn để xin việc ở công ty Hàn Quốc.
친구 생일 선물을 사려고 백화점에 갔어요.
Tôi đã đến trung tâm thương mại để mua quà sinh nhật cho bạn.
So sánh với mẫu tương tự
-(으)러 chỉ đi với động từ di chuyển (가다/오다/다니다) nhưng cho phép mệnh lệnh; -기 위해(서) trang trọng và nhấn mạnh hơn; -(으)려면 nghĩa là 'nếu muốn' và theo sau là lời khuyên.