Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 3
-느라(고)
vì (mải, bận) làm …
Cấp 3 · TOPIK II · trung cấp
Cách dùng
Mệnh đề 1 là hành động đang diễn ra tốn thời gian hoặc công sức và gây ra kết quả (thường tiêu cực) ở mệnh đề 2: không làm được việc gì, bị mệt, v.v. Cùng chủ ngữ ở hai mệnh đề; chỉ dùng với động từ.
Cách chia
| 공부하다 | → 공부하느라고 |
| 자다 | → 자느라 |
| 놀다 | → 노느라 |
| 찾다 | → 찾느라고 |
Không đặt yếu tố chỉ thì phía trước và không có mệnh lệnh/lời rủ theo sau: ✗ 공부하느라고 일찍 자세요. Không dùng cho tính từ hay sự việc không ai kiểm soát được: ✗ 비가 오느라고.
Ví dụ
어제 시험공부를 하느라고 한숨도 못 잤어요.
Hôm qua vì ôn thi nên tôi không chợp mắt được chút nào.
게임하느라 시간 가는 줄 몰랐어요.
Mải chơi game nên tôi không biết thời gian trôi qua.
So sánh với mẫu tương tự
-아/어서 là lý do chung. -는 바람에 là sự việc bất ngờ và có thể khác chủ ngữ.