Pocket Korean

Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 3

-더라고요

tôi thấy là … (kể lại điều bản thân đã trực tiếp trải nghiệm)

Cấp 3 · TOPIK II · trung cấp

Cách dùng

Kể lại điều người nói đã trực tiếp thấy, nghe hoặc cảm nhận trong quá khứ, như thông tin mới cho người nghe. Dạng thân mật: -더라.

Cách chia

맛있다→ 맛있더라고요
오다→ 오더라고요
학생→ 학생이더라고요
닫다→ 닫았더라고요

Không dùng cho hành động có chủ ý của chính người nói: ✗ 제가 어제 운동하더라고요. Dùng được cho cảm xúc hoặc phản ứng của chính mình: 저는 좀 무섭더라고요. Không dùng cho điều bạn không tự mình chứng kiến.

Ví dụ

So sánh với mẫu tương tự

-더군요 tương tự nhưng nghe như sự nhận ra của riêng mình và trang trọng hơn một chút. -던데요 thêm sắc thái bối cảnh, mời phản ứng hoặc ngụ ý sự đối lập.

Mẫu liên quan