Pocket Korean

Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 3

-던

N mà (ai đó) từng hay làm / đang làm dở (chưa xong)

Cấp 3 · TOPIK II · trung cấp

Cách dùng

Định ngữ hồi tưởng một hành động trong quá khứ được lặp lại nhiều lần hoặc bị gián đoạn (chưa xong), hoặc một trạng thái trong quá khứ. 자주 가던 식당 = nhà hàng tôi từng hay đến; 먹던 빵 = cái bánh tôi đang ăn dở (vẫn còn).

Cách chia

다니다→ 다니던
먹다→ 먹던
예쁘다→ 예쁘던
학생→ 학생이던

먹은 빵 nghĩa là đã ăn xong; 먹던 빵 nghĩa là chưa ăn xong hoặc là thói quen.

Ví dụ

So sánh với mẫu tương tự

-았/었던 nhấn mạnh hành động quá khứ đã hoàn tất hoặc trạng thái không còn nữa, và có thể là sự việc xảy ra một lần. -(으)ㄴ là sự hoàn tất trong quá khứ đơn thuần.

Mẫu liên quan