Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 1
-(으)러 가다/오다
đi/đến (đâu đó) để làm gì
Cấp 1 · TOPIK I · sơ cấp
Cách dùng
Chỉ mục đích của việc đi hoặc đến: 'đi/đến để làm'. Theo sau chỉ có thể là động từ di chuyển như 가다, 오다, 다니다, 나가다, 들어오다.
Cách chia
| 보다 | → 보러 가요 |
| 먹다 | → 먹으러 가요 |
| 놀다 | → 놀러 와요 |
| 듣다 | → 들으러 가요 |
Không dùng với động từ không chỉ sự di chuyển: ✗ 돈을 벌러 일해요 → 돈을 벌려고 일해요. Thân từ kết thúc bằng ㄹ chỉ thêm -러: 놀다 → 놀러 (✗ 놀으러).
Ví dụ
점심을 먹으러 식당에 가요.
Tôi đến nhà hàng để ăn trưa.
주말에 우리 집에 놀러 오세요.
Cuối tuần đến nhà tôi chơi nhé.
So sánh với mẫu tương tự
-(으)려고 chỉ mục đích với bất kỳ động từ nào (nhưng không đi với mệnh lệnh hay lời rủ); -기 위해(서) là 'để' trang trọng hơn.