Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 2
-(으)려면
nếu muốn (làm gì), để (làm gì) thì … (mục tiêu như một điều kiện)
Cấp 2 · TOPIK I · sơ cấp
Cách dùng
Đặt mục tiêu dự định làm điều kiện; mệnh đề sau nói điều cần thiết: -아/어야 하다, -(으)면 되다, mệnh lệnh hoặc câu hỏi.
Cách chia
| 가다 | → 가려면 |
| 찾다 | → 찾으려면 |
| 살다 | → 살려면 |
| 듣다 | → 들으려면 |
Không đặt thì phía trước: ✗ 갔으려면.
Ví dụ
시청에 가려면 몇 번 버스를 타야 해요?
Để đến Tòa thị chính thì tôi phải đi xe buýt số mấy?
한국어를 잘하려면 매일 연습해야 해요.
Muốn giỏi tiếng Hàn thì bạn phải luyện tập mỗi ngày.
So sánh với mẫu tương tự
-(으)려고 nêu mục đích của hành động thực sự được làm; -(으)면 là điều kiện đơn giản; -(으)면 되다 thường theo sau trong câu trả lời (2번 버스를 타면 돼요).