Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 2
-(으)면 좋겠다
ước gì, mong là
Cấp 2 · TOPIK I · sơ cấp
Cách dùng
Diễn tả mong ước hoặc hy vọng về bản thân, người khác hoặc một tình huống. Dạng -았/었으면 좋겠다 rất phổ biến và làm mong ước nghe mạnh hơn.
Cách chia
| 오다 | → 오면 좋겠어요 |
| 받다 | → 받으면 좋겠어요 |
| 듣다 | → 들으면 좋겠어요 |
| 만나다 | → 만났으면 좋겠어요 |
-았/었- ở đây không phải quá khứ: 내일 비가 안 왔으면 좋겠어요 = mong là ngày mai trời không mưa.
Ví dụ
내일은 비가 안 왔으면 좋겠어요.
Mong là ngày mai trời không mưa.
빨리 방학이 됐으면 좋겠어요.
Ước gì kỳ nghỉ đến nhanh.
So sánh với mẫu tương tự
-기 바라다 là mong ước trang trọng hơn, dùng trong văn viết và lời chúc; -고 싶다 là mong muốn tự mình làm gì; -는 게 좋겠다 là lời khuyên.