Pocket Korean

Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 2

-기로 하다

quyết định; hẹn / thống nhất (với ai đó)

Cấp 2 · TOPIK I · sơ cấp

Cách dùng

Diễn tả quyết định hoặc thỏa thuận với người khác. Thường ở quá khứ (-기로 했어요) vì quyết định đã được đưa ra, kể cả khi hành động ở tương lai.

Cách chia

가다→ 가기로 했어요
만나다→ 만나기로 했어요
끊다→ 끊기로 했어요

Chỉ dùng với động từ. Thì gắn vào 하다: ✗ 갔기로 했어요.

Ví dụ

So sánh với mẫu tương tự

-(으)ㄹ까 하다 là kế hoạch mơ hồ vẫn đang cân nhắc; -(으)려고 하다 là ý định, chưa chắc đã quyết định hay thống nhất với ai.

Mẫu liên quan