Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 1
-(으)려고 하다
định, dự định; sắp sửa
Cấp 1 · TOPIK I · sơ cấp
Cách dùng
1) Ý định hoặc kế hoạch: 'định, dự định'. 2) Việc sắp xảy ra: 'sắp sửa'. Dạng quá khứ -(으)려고 했어요 thường có nghĩa 'tôi đã định (nhưng không làm)'.
Cách chia
| 가다 | → 가려고 해요 |
| 먹다 | → 먹으려고 해요 |
| 만들다 | → 만들려고 해요 |
| 듣다 | → 들으려고 해요 |
Chỉ dùng với động từ. Thân từ kết thúc bằng ㄹ dùng -려고: 만들다 → 만들려고 (✗ 만들으려고).
Ví dụ
이번 주말에 집을 청소하려고 해요.
Cuối tuần này tôi định dọn dẹp nhà cửa.
기차가 곧 출발하려고 해요.
Tàu sắp khởi hành rồi.
So sánh với mẫu tương tự
-(으)ㄹ 거예요 là tương lai hoặc kế hoạch đơn giản hơn. -(으)려고 không có 하다 nghĩa là 'để'. -(으)ㄹ까 하다 là 'đang tính làm' mơ hồ hơn.