Pocket Korean

Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 1

-네요

ồ, …quá! (phản ứng khi nhận ra điều gì)

Cấp 1 · TOPIK I · sơ cấp

Cách dùng

Diễn tả sự ngạc nhiên hoặc cảm xúc về điều mình vừa nhận ra, thường là phản ứng với điều mình thấy, nghe hoặc nếm. Rất hay dùng khi khen và khi bày tỏ sự đồng cảm.

Cách chia

크다→ 크네요
맛있다→ 맛있네요
멀다→ 머네요
학생→ 학생이네요

Thân từ kết thúc bằng ㄹ bỏ ㄹ: 멀다 → 머네요, 살다 → 사네요 (✗ 멀네요). Không dùng cho sự thật bạn đã biết từ trước.

Ví dụ

So sánh với mẫu tương tự

-군요 cũng diễn tả sự nhận ra nhưng nghe giống 'à, ra vậy' với thông tin mới và trang trọng hơn một chút; -지요 cho rằng người nghe đã biết và tìm sự đồng tình.

Mẫu liên quan