Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 1
-지요
…, đúng không? (tìm sự đồng tình); tất nhiên
Cấp 1 · TOPIK I · sơ cấp
Cách dùng
Tìm sự đồng tình hoặc xác nhận về điều người nói nghĩ là người nghe cũng biết: '…, đúng không?'. Nói giọng ngang thì khẳng định điều gì đó là hiển nhiên, hoặc nhẹ nhàng đề nghị làm gì (제가 하죠). Trong văn nói thường là 죠.
Cách chia
| 덥다 | → 덥지요? |
| 맛있다 | → 맛있죠? |
| 가다 | → 가지요 |
| 학생 | → 학생이지요? |
Ví dụ
오늘 날씨가 정말 많이 덥지요?
Hôm nay trời nóng thật đấy nhỉ?
그 영화 정말 재미있었죠?
Bộ phim đó hay thật, đúng không?
So sánh với mẫu tương tự
-잖아요 nhắc người nghe điều họ đã biết, thường như một lý do. -네요 phản ứng với điều vừa nhận ra, còn -지요 cho rằng điều đó đã được biết.