Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 1
-지 못하다
không thể, đã không thể
Cấp 1 · TOPIK I · sơ cấp
Cách dùng
Nghĩa là 'không thể / đã không thể': chủ thể muốn làm nhưng không làm được vì khả năng hoặc hoàn cảnh. Dạng ngắn 못 + V phổ biến hơn trong văn nói.
Cách chia
| 가다 | → 가지 못해요 / 못 가요 |
| 먹다 | → 먹지 못해요 |
| 수영하다 | → 수영 못 해요 |
Với động từ dạng danh từ + 하다, 못 đứng trước 하다: 운동 못 해요 (✗ 못 운동해요). Thông thường chỉ dùng với động từ; với tính từ dùng -지 않다. Nếu là do bạn lựa chọn, hãy dùng 안.
Ví dụ
어제는 바빠서 운동을 하지 못했어요.
Hôm qua bận quá nên tôi không tập thể dục được.
저는 매운 음식을 못 먹어요.
Tôi không ăn được đồ cay.
So sánh với mẫu tương tự
안/-지 않다 = không (do lựa chọn hoặc sự thật đơn thuần). -(으)ㄹ 수 없다 = không thể; nghĩa rất gần và thường thay thế cho nhau được.