Pocket Korean

Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 1

-지 못하다

không thể, đã không thể

Cấp 1 · TOPIK I · sơ cấp

Cách dùng

Nghĩa là 'không thể / đã không thể': chủ thể muốn làm nhưng không làm được vì khả năng hoặc hoàn cảnh. Dạng ngắn 못 + V phổ biến hơn trong văn nói.

Cách chia

가다→ 가지 못해요 / 못 가요
먹다→ 먹지 못해요
수영하다→ 수영 못 해요

Với động từ dạng danh từ + 하다, 못 đứng trước 하다: 운동 못 해요 (✗ 못 운동해요). Thông thường chỉ dùng với động từ; với tính từ dùng -지 않다. Nếu là do bạn lựa chọn, hãy dùng 안.

Ví dụ

So sánh với mẫu tương tự

안/-지 않다 = không (do lựa chọn hoặc sự thật đơn thuần). -(으)ㄹ 수 없다 = không thể; nghĩa rất gần và thường thay thế cho nhau được.

Mẫu liên quan