Pocket Korean

Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 1

-지 않다

không (phủ định động từ và tính từ)

Cấp 1 · TOPIK I · sơ cấp

Cách dùng

Biến động từ hoặc tính từ thành phủ định. Dạng ngắn 안 + V/A phổ biến hơn trong hội thoại; -지 않다 trang trọng hơn một chút và hay dùng trong văn viết.

Cách chia

가다→ 가지 않아요 / 안 가요
먹다→ 먹지 않아요
춥다→ 춥지 않아요
공부하다→ 공부 안 해요

Với động từ dạng danh từ + 하다, 안 đứng trước 하다: 공부 안 해요 (✗ 안 공부해요). Dùng 없다 thay cho 안 있다, và 모르다 thay cho 안 알다. Không dùng cho câu mệnh lệnh: hãy dùng -지 마세요.

Ví dụ

So sánh với mẫu tương tự

-지 못하다/못 nghĩa là 'không thể' (không có khả năng), còn -지 않다/안 chỉ là 'không' đơn thuần hoặc do lựa chọn. N이/가 아니다 phủ định danh từ.

Mẫu liên quan