Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 1
N이/가 아니에요
không phải là N (phủ định của N이에요/예요)
Cấp 1 · TOPIK I · sơ cấp
Cách dùng
Phủ nhận rằng ai đó hoặc cái gì đó là N. Danh từ đi với 이 sau patchim và 가 sau nguyên âm. Dạng trang trọng: N이/가 아닙니다.
Cách chia
| 학생 | → 학생이 아니에요 |
| 의사 | → 의사가 아니에요 |
| 커피 | → 커피가 아니에요 |
Chỉ dùng 아니다 với danh từ. Với động từ và tính từ, dùng 안 / -지 않다: ✗ 바쁘 아니에요 → 안 바빠요.
Ví dụ
저는 학생이 아니에요. 회사원이에요.
Tôi không phải là học sinh. Tôi là nhân viên công ty.
이건 제 우산이 아니에요.
Đây không phải là ô của tôi.
So sánh với mẫu tương tự
N이에요/예요 là dạng khẳng định. 없다 nghĩa là 'không có': 시간이 없어요, không nói ✗ 시간이 아니에요.