교정이 · 교정을
sự hiệu đính, sửa bản in thử
Ví dụ
인쇄하기 전에 교정을 꼼꼼히 봐야 해요.
Trước khi in, bạn phải dò lỗi thật kỹ.
Thành phần từ
교 kiểm tra+정 đúng
Nghĩa đen là "kiểm tra và sửa cho đúng". Hán Việt: hiệu chính (gần với "hiệu đính" trong tiếng Việt).
Bạn nên biết
교정을 보다 nghĩa là "dò lỗi bản in"; một từ 교정 khác (矯正, kiểu chính) nghĩa là nắn chỉnh, như 치아 교정 "niềng răng".