Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 6
-기 그지없다
vô cùng…, không lời nào tả xiết
Cấp 6 · TOPIK II · cao cấp
Cách dùng
Gắn vào tính từ chỉ cảm xúc hay đánh giá để nói rằng mức độ là vô hạn. Trang trọng và mang tính văn viết; hay dùng trong lời cảm ơn và xin lỗi lịch sự (감사하기/죄송하기 그지없습니다).
Cách chia
| 감사하다 | → 감사하기 그지없다 |
| 슬프다 | → 슬프기 그지없다 |
| 아름답다 | → 아름답기 그지없다 |
Chủ yếu dùng với tính từ: ✗ 먹기 그지없다.
Ví dụ
이렇게 도와주셔서 감사하기 그지없습니다.
Tôi vô cùng biết ơn anh chị đã giúp đỡ như thế này.
그 소식을 듣고 나니 마음이 아프기 그지없었다.
Nghe tin đó xong, lòng tôi đau đớn không sao tả xiết.
So sánh với mẫu tương tự
-기 짝이 없다 gần như cùng nghĩa nhưng hay dùng hơn cho nhận định tiêu cực (부끄럽기/한심하기 짝이 없다); -기 그지없다 còn hợp với lòng biết ơn và cảm xúc sâu sắc.