Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 4
N은/는 물론(이고)
N thì đương nhiên rồi (mà còn…), chưa kể N
Cấp 4 · TOPIK II · trung cấp
Cách dùng
Nói rằng N hiển nhiên đúng, và điều khác cũng vậy. Vế 2 thường có 도 hoặc 까지.
Cách chia
| 영어 | → 영어는 물론 |
| 한국 | → 한국은 물론이고 |
| 맛있다 | → 맛있는 것은 물론이고 |
Ví dụ
그 가수는 한국은 물론 외국에서도 인기가 많아요.
Ca sĩ đó nổi tiếng ở Hàn Quốc thì đương nhiên rồi, ở nước ngoài cũng vậy.
이 식당은 음식이 맛있는 것은 물론이고 값도 싸요.
Quán này đồ ăn ngon thì đương nhiên rồi, giá lại còn rẻ nữa.
So sánh với mẫu tương tự
-(으)ㄹ 뿐만 아니라 (G3-024) nghĩa là 'không những… mà còn' nhưng không có sắc thái 'đương nhiên'. -기도 하다 (G2-053) chỉ đơn giản thêm nghĩa 'cũng'.