Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 5
-기 일쑤이다
thường xuyên (làm điều không hay), hay…
Cấp 5 · TOPIK II · cao cấp
Cách dùng
Mô tả điều không mong muốn xảy ra thường xuyên như một thói quen, dựa trên trải nghiệm thực tế.
Cách chia
| 늦다 | → 늦기 일쑤이다 |
| 거르다 | → 거르기 일쑤예요 |
| 잊다 | → 잊기 일쑤였어요 |
Không dùng cho sự việc xảy ra một lần hay dự đoán, và không dùng cho thói quen tốt: ✗ 매일 운동하기 일쑤예요.
Ví dụ
그 친구는 약속 시간에 늦기 일쑤예요.
Bạn ấy hay đến muộn giờ hẹn lắm.
바쁘다 보니 아침을 거르기 일쑤예요.
Bận quá nên mình thường xuyên bỏ bữa sáng.
So sánh với mẫu tương tự
-기 십상이다 dự đoán một kết quả xấu dễ xảy ra; -기 일쑤이다 thuật lại một điều xấu lặp đi lặp lại.