Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 5
-는 한
chừng nào còn…; trừ khi… (-지 않는 한)
Cấp 5 · TOPIK II · cao cấp
Cách dùng
Vế 1 là điều kiện giới hạn: vế 2 đúng trong phạm vi đó. -지 않는 한 = 'trừ khi'. Cách nói cố định: 제가 아는 한 'theo như tôi biết'.
Cách chia
| 있다 | → 있는 한 |
| 살다 | → 사는 한 |
| 포기하지 않다 | → 포기하지 않는 한 |
Ví dụ
제가 살아 있는 한 이 일을 계속할 거예요.
Chừng nào mình còn sống, mình sẽ tiếp tục công việc này.
특별한 일이 없는 한 내일 회의에 참석하겠습니다.
Trừ khi có việc gì đặc biệt, tôi sẽ tham dự cuộc họp ngày mai.
So sánh với mẫu tương tự
-(으)면 là 'nếu' đơn thuần; -는 한 nhấn mạnh ranh giới ('chỉ trong điều kiện này'). -(으)ㄴ 이상 coi vế 1 là sự thật đã xác lập.