Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 5
-다 못해
không thể… thêm nữa, cuối cùng; … đến mức vượt quá
Cấp 5 · TOPIK II · cao cấp
Cách dùng
1) Với động từ (참다, 기다리다, 보다): sau khi đã cố làm lâu hết mức, cuối cùng vế 2 xảy ra. 2) Với tính từ: trạng thái cực độ đến mức chuyển thành một trạng thái mạnh hơn (덥다 못해 뜨겁다).
Cách chia
| 참다 | → 참다 못해 |
| 기다리다 | → 기다리다 못해 |
| 덥다 | → 덥다 못해 |
Ví dụ
참다 못해 결국 화를 냈어요.
Không chịu đựng nổi nữa nên cuối cùng mình đã nổi giận.
날씨가 덥다 못해 뜨거울 정도예요.
Thời tiết không chỉ nóng mà gần như bỏng rát.
So sánh với mẫu tương tự
-(으)ㄹ 정도로 chỉ cho biết mức độ; -다 못해 nói rằng đã vượt quá giới hạn (hết kiên nhẫn, hoặc trạng thái vượt quá chính nó).