Pocket Korean

Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 2

-기도 하다

cũng làm, đôi khi làm; vừa … vừa (-기도 하고 -기도 하다)

Cấp 2 · TOPIK I · sơ cấp

Cách dùng

Thêm một hành động hoặc trạng thái như điều cũng, hoặc đôi khi, xảy ra. Hai mệnh đề -기도 하고 thể hiện hai cảm xúc hoặc hai mặt cùng lúc.

Cách chia

가다→ 가기도 해요
먹다→ 먹기도 해요
슬프다→ 슬프기도 해요
만들다→ 만들기도 해요

Thì quá khứ gắn vào 하다: 울기도 했어요 (✗ 울었기도 했어요).

Ví dụ

So sánh với mẫu tương tự

-거나 / -든지 đưa ra lựa chọn ('hoặc') chứ không bổ sung; -기는 하다 thừa nhận một sự thật trước khi nói 'nhưng'.

Mẫu liên quan