Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 4
-다(가) 말다
đang… thì bỏ dở, bắt đầu… nhưng không làm xong
Cấp 4 · TOPIK II · trung cấp
Cách dùng
Một hành động được bắt đầu rồi dừng lại trước khi xong. Các dạng thường gặp: -다(가) 말았어요, -다(가) 말고 (dừng việc này để làm việc khác), -다(가) 만 N (thứ còn dở dang: 먹다 만 빵).
Cách chia
| 먹다 | → 먹다가 말았어요 |
| 하다 | → 하다 말고 |
| 읽다 | → 읽다 만 책 |
Ví dụ
친구는 영화를 보다가 말고 갑자기 나가 버렸어요.
Bạn mình đang xem phim thì bỏ dở, đột nhiên đi ra ngoài.
숙제를 하다 말고 어디 가요?
Đang làm bài tập dở mà bạn đi đâu thế?
So sánh với mẫu tương tự
-다가 (G2-035) chỉ đơn giản chuyển sang hành động khác; -다(가) 말다 tập trung vào việc bỏ dở hành động đầu tiên.