Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 4
-(으)ㄴ 끝에
sau (một quá trình nỗ lực dài), cuối cùng…; N 끝에
Cấp 4 · TOPIK II · trung cấp
Cách dùng
Vế 1 là một quá trình dài hoặc khó khăn (suy nghĩ, nỗ lực, chờ đợi, tranh cãi); vế 2 là kết quả cuối cùng, thường đi với 드디어, 마침내 hoặc 결국.
Cách chia
| 고민하다 | → 고민한 끝에 |
| 노력하다 | → 노력한 끝에 |
| 기다리다 | → 기다린 끝에 |
| 고생 | → 고생 끝에 |
Chỉ dùng định ngữ quá khứ: ✗ 노력하는 끝에. Vế 2 thường ở quá khứ.
Ví dụ
오랫동안 고민한 끝에 회사를 옮기기로 했어요.
Sau một thời gian dài đắn đo, mình đã quyết định chuyển công ty.
3년 동안 노력한 끝에 마침내 시험에 합격했어요.
Sau ba năm nỗ lực, cuối cùng mình đã thi đỗ.
So sánh với mẫu tương tự
-고 나서 (G2-010) và -(으)ㄴ 후에 (G1-030) chỉ cho biết thứ tự; -(으)ㄴ 끝에 ngụ ý một quá trình vất vả lâu dài dẫn đến kết quả.