Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 4
-(으)려던 참이다
vừa định…, đang định… thì
Cấp 4 · TOPIK II · trung cấp
Cách dùng
Người nói đang định làm việc gì đó ngay đúng lúc ấy, thường khi có việc liên quan xảy ra hoặc ai đó đề nghị đúng điều đó. Hay đi với 마침 hoặc 막.
Cách chia
| 전화하다 | → 전화하려던 참이었어요 |
| 먹다 | → 먹으려던 참이에요 |
| 만들다 | → 만들려던 참이에요 |
Dùng cho ý định của chính người nói; dạng quá khứ -(으)려던 참이었다 cũng rất phổ biến.
Ví dụ
마침 전화하려던 참이었는데 먼저 연락 주셨네요.
Mình đang định gọi điện thì bạn đã liên lạc trước rồi.
저도 지금 밥 먹으려던 참이에요. 같이 가요.
Mình cũng đang định đi ăn đây. Đi cùng nhau nhé.
So sánh với mẫu tương tự
-(으)려고 하다 (G1-032) là ý định chung; -(으)려던 참이다 nhấn mạnh đúng thời điểm. -(으)려다(가) (G4-039) nghĩa là kế hoạch đã bị bỏ hoặc thay đổi.