Pocket Korean

Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 4

-(으)ㄹ 게 뻔하다

chắc chắn là…, rõ ràng sẽ… (kết quả dễ đoán, thường là xấu)

Cấp 4 · TOPIK II · trung cấp

Cách dùng

Người nói chắc chắn điều gì đó sẽ xảy ra vì tình huống đã quá rõ ràng; kết quả thường không mong muốn. Dùng trong văn nói. Với quá khứ: -았/었을 게 뻔하다.

Cách chia

늦다→ 늦을 게 뻔해요
화내다→ 화낼 게 뻔해요
알다→ 알 게 뻔해요
듣다→ 들을 게 뻔해요

게 là dạng rút gọn của 것이. Không dùng cho kế hoạch hay ý định của chính mình.

Ví dụ

So sánh với mẫu tương tự

-(으)ㄹ 거예요 (G1-014) là phỏng đoán trung lập; -(으)ㄹ 게 뻔하다 là dự đoán tự tin, thường mang ý chê trách. -(으)ㄹ 리가 없다 (G3-056) ngược lại (chắc chắn không xảy ra). -(으)ㄹ지도 모르다 (G3-025) chỉ là một khả năng.

Mẫu liên quan