Pocket Korean

Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 3

-(으)ㄴ 채(로)

trong trạng thái vẫn còn…; để nguyên như vậy mà…

Cấp 3 · TOPIK II · trung cấp

Cách dùng

Vế 2 xảy ra trong khi trạng thái do vế 1 tạo ra vẫn giữ nguyên, thường là điều bất thường hoặc không mong muốn.

Cách chia

켜다→ 켠 채로
입다→ 입은 채로
열다→ 연 채로
앉다→ 앉은 채로

Chỉ dùng định ngữ quá khứ -(으)ㄴ: ✗ 켜는 채로. Không dùng với động từ di chuyển như 가다/오다.

Ví dụ

So sánh với mẫu tương tự

-아/어 있다 mô tả trạng thái kết quả ở cuối câu; -(으)면서 là hai hành động diễn ra cùng lúc.

Mẫu liên quan