Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 3
-(으)ㄴ 채(로)
trong trạng thái vẫn còn…; để nguyên như vậy mà…
Cấp 3 · TOPIK II · trung cấp
Cách dùng
Vế 2 xảy ra trong khi trạng thái do vế 1 tạo ra vẫn giữ nguyên, thường là điều bất thường hoặc không mong muốn.
Cách chia
| 켜다 | → 켠 채로 |
| 입다 | → 입은 채로 |
| 열다 | → 연 채로 |
| 앉다 | → 앉은 채로 |
Chỉ dùng định ngữ quá khứ -(으)ㄴ: ✗ 켜는 채로. Không dùng với động từ di chuyển như 가다/오다.
Ví dụ
어젯밤에 불을 켠 채로 잠이 들었어요.
Tối qua mình ngủ quên mà vẫn để đèn sáng.
신발을 신은 채로 들어오지 마세요.
Đừng đi cả giày vào trong.
So sánh với mẫu tương tự
-아/어 있다 mô tả trạng thái kết quả ở cuối câu; -(으)면서 là hai hành động diễn ra cùng lúc.