Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 3
-(으)ㄴ/는 줄 알다/몰랐다
tưởng (nhầm) rằng … / đã không biết rằng …
Cấp 3 · TOPIK II · trung cấp
Cách dùng
-(으)ㄴ/는 줄 알았다 = tôi tưởng rằng… (nhưng không phải). -(으)ㄴ/는 줄 몰랐다 = tôi đã không biết rằng… (nhưng thực ra là vậy). Động từ: -는 hiện tại, -(으)ㄴ quá khứ, -(으)ㄹ tương lai; tính từ -(으)ㄴ; danh từ 인.
Cách chia
| 오다 | → 오는 줄 알았어요 |
| 결혼하다 | → 결혼한 줄 몰랐어요 |
| 비싸다 | → 비싼 줄 몰랐어요 |
| 토요일 | → 토요일인 줄 알았어요 |
Chủ yếu dùng ở thì quá khứ (알았다 / 몰랐다).
Ví dụ
오늘이 토요일인 줄 알았어요.
Tôi cứ tưởng hôm nay là thứ Bảy.
이 가방이 이렇게 비싼 줄 몰랐어요.
Tôi không biết cái túi này đắt đến thế.
So sánh với mẫu tương tự
-(으)ㄹ 줄 알다/모르다 sau động từ nghĩa là biết / không biết CÁCH làm gì, không phải 'tưởng rằng'.